- UBND TP Hà Nội sáng 26/2 cho biết, trong tuần qua, Hà Nội có 74 xã, phường, thị trấn dịch diễn biến phức tạp, đánh giá cấp độ dịch từ mức cấp độ 3 trở lên.
Theo đó, Ba Đình 2 đơn vị, Bắc Từ Liêm 4 đơn vị, Chương Mỹ 5 đơn vị, Đan Phượng 3 đơn vị, Đông Anh 8 đơn vị, Đống Đa 1 đơn vị, Gia Lâm 2 đơn vị, Hà Đông 3 đơn vị, Hai Bà Trưng 2 đơn vị, Hoài Đức 3 đơn vị, Hoàn Kiếm 1 đơn vị, Hoàng Mai 1 đơn vị, Long Biên 3 đơn vị, Mê Linh 5 đơn vị, Nam Từ Liêm 6 đơn vị, Quốc Oai 2 đơn vị, Sóc Sơn 5 đơn vị, Tây Hồ 1 đơn vị, Thạch Thất 8 đơn vị, Thanh Oai 2 đơn vị, Thanh Trì 3 đơn vị, Thanh Xuân 1 đơn vị, Thường Tín 3 đơn vị .
Trên địa bàn Thành phố có 222 xã/phường ở cấp độ 2 (MÀU VÀNG) và 283 xã/phường ở cấp độ 1 (MÀU XANH). Ngày hôm qua, Hà Nội ghi nhận số ca mắc mới cao kỷ lục, với 9.836 ca dương tính. Bộ Y tế công bố Hà Nội hôm qua ghi nhận 20 bệnh nhân COVDI-19 tử vong.
Bảng 1: Bảng các xã, phường, thị trấn có cấp độ dịch từ cấp 3 trở lên
|
STT |
Quận, huyện |
Xã, phường |
Mức độ lây nhiễm |
Khả năng đáp ứng |
Cấp độ dịch |
|
Ba Đình |
Điện Biên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
|
Ba Đình |
Trúc Bạch |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Bắc Từ Liêm |
Cổ Nhuế 1 |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Bắc Từ Liêm |
Thượng Cát |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Bắc Từ Liêm |
Xuân Đỉnh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Bắc Từ Liêm |
Xuân Tảo |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Chương Mỹ |
Đông Phương Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Chương Mỹ |
Lam Điền |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Chương Mỹ |
Phú Nghĩa |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Chương Mỹ |
Trung Hoà |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Chương Mỹ |
Trường Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đan Phượng |
Hạ Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đan Phượng |
Tân Lập |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đan Phượng |
Thượng Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Đại Mạch |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
TT Đông Anh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Đông Hội |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Kim Chung |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Tiên Dương |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Vân Hà |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Vĩnh Ngọc |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đông Anh |
Võng La |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Đống Đa |
Khâm Thiên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Gia Lâm |
Đa Tốn |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Gia Lâm |
Phù Đổng |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hà Đông |
Kiến Hưng |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hà Đông |
Vạn Phúc |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hà Đông |
Văn Quán |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hai Bà Trưng |
Bạch Mai |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Du |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hoài Đức |
Kim Chung |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hoài Đức |
Thị Trấn Trôi |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hoài Đức |
Vân Côn |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hoàn Kiếm |
Chương Dương |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Hoàng Mai |
Đại Kim |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Long Biên |
Bồ Đề |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Long Biên |
Phúc Lợi |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Long Biên |
Thượng Thanh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Mê Linh |
Liên Mạc |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Mê Linh |
Mê Linh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Mê Linh |
Tiến Thắng |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Mê Linh |
Văn Khê |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Mê Linh |
Vạn Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Mễ Trì |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 1 |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Phú Đô |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Tây Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Trung Văn |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Nam Từ Liêm |
Xuân Phương |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Quốc Oai |
Tân Hoà |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Quốc Oai |
Thạch Thán |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Sóc Sơn |
Đông Xuân |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Sóc Sơn |
Kim Lũ |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Sóc Sơn |
Phú Minh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Sóc Sơn |
Trung Giã |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Sóc Sơn |
Xuân Thu |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Tây Hồ |
Quảng An |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Bình Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Canh Nậu |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Chàng Sơn |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Đại Đồng |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Hương Ngải |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Lại Thượng |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Liên Quan |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thạch Thất |
Phú Kim |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Oai |
Cự Khê |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Oai |
Thanh Thuỳ |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Trì |
Ngọc Hồi |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Trì |
Tân Triều |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Trì |
Vĩnh Quỳnh |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thanh Xuân |
Kim Giang |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thường Tín |
Hòa Bình |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thường Tín |
Lê Lợi |
4 |
Cao |
3 |
|
|
Thường Tín |
Nghiêm Xuyên |
4 |
Cao |
3 |
Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 00.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 74.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 222.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 283.
Bảng 2: Phân cấp độ dịch trên quy mô xã, phường, thị trấn
|
STT |
Quận, huyện |
Xã, phường |
Mức độ lây nhiễm |
Khả năng đáp ứng |
Cấp độ dịch |
|
1 |
Ba Đình |
Cống Vị |
3 |
Cao |
2 |
|
2 |
Ba Đình |
Điện Biên |
4 |
Cao |
3 |
|
3 |
Ba Đình |
Đội Cấn |
3 |
Cao |
2 |
|
4 |
Ba Đình |
Giảng Võ |
2 |
Cao |
1 |
|
5 |
Ba Đình |
Kim Mã |
3 |
Cao |
2 |
|
6 |
Ba Đình |
Liễu Giai |
2 |
Cao |
1 |
|
7 |
Ba Đình |
Ngọc Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
8 |
Ba Đình |
Ngọc Khánh |
3 |
Cao |
2 |
|
9 |
Ba Đình |
Nguyễn Trung Trực |
2 |
Cao |
1 |
|
10 |
Ba Đình |
Phúc Xá |
2 |
Cao |
1 |
|
11 |
Ba Đình |
Quán Thánh |
3 |
Cao |
2 |
|
12 |
Ba Đình |
Thành Công |
2 |
Cao |
1 |
|
13 |
Ba Đình |
Trúc Bạch |
4 |
Cao |
3 |
|
14 |
Ba Đình |
Vĩnh Phúc |
2 |
Cao |
1 |
|
15 |
Ba Vì |
Ba Trại |
2 |
Cao |
1 |
|
16 |
Ba Vì |
Ba Vì |
2 |
Cao |
1 |
|
17 |
Ba Vì |
Cẩm Lĩnh |
3 |
Cao |
2 |
|
18 |
Ba Vì |
Cam Thượng |
2 |
Cao |
1 |
|
19 |
Ba Vì |
Châu Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
20 |
Ba Vì |
Chu Minh |
1 |
Cao |
1 |
|
21 |
Ba Vì |
Cổ Đô |
2 |
Cao |
1 |
|
22 |
Ba Vì |
Đông Quang |
2 |
Cao |
1 |
|
23 |
Ba Vì |
Đồng Thái |
1 |
Cao |
1 |
|
24 |
Ba Vì |
Khánh Thượng |
1 |
Cao |
1 |
|
25 |
Ba Vì |
Minh Châu |
1 |
Cao |
1 |
|
26 |
Ba Vì |
Minh Quang |
2 |
Cao |
1 |
|
27 |
Ba Vì |
Phong Vân |
2 |
Cao |
1 |
|
28 |
Ba Vì |
Phú Châu |
2 |
Cao |
1 |
|
29 |
Ba Vì |
Phú Cường |
2 |
Cao |
1 |
|
30 |
Ba Vì |
Phú Đông |
3 |
Cao |
2 |
|
31 |
Ba Vì |
Phú Phương |
2 |
Cao |
1 |
|
32 |
Ba Vì |
Phú Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
33 |
Ba Vì |
Sơn Đà |
2 |
Cao |
1 |
|
34 |
Ba Vì |
Tản Hồng |
2 |
Cao |
1 |
|
35 |
Ba Vì |
Tản Lĩnh |
2 |
Cao |
1 |
|
36 |
Ba Vì |
Tây Đằng |
2 |
Cao |
1 |
|
37 |
Ba Vì |
Thái Hòa |
1 |
Cao |
1 |
|
38 |
Ba Vì |
Thuần Mỹ |
1 |
Cao |
1 |
|
39 |
Ba Vì |
Thụy An |
2 |
Cao |
1 |
|
40 |
Ba Vì |
Tiên Phong |
1 |
Cao |
1 |
|
41 |
Ba Vì |
Tòng Bạt |
1 |
Cao |
1 |
|
42 |
Ba Vì |
Vân Hòa |
2 |
Cao |
1 |
|
43 |
Ba Vì |
Vạn Thắng |
2 |
Cao |
1 |
|
44 |
Ba Vì |
Vật Lại |
2 |
Cao |
1 |
|
45 |
Ba Vì |
Yên Bài |
2 |
Cao |
1 |
|
46 |
Bắc Từ Liêm |
Cổ Nhuế 1 |
4 |
Cao |
3 |
|
47 |
Bắc Từ Liêm |
Cổ Nhuế 2 |
3 |
Cao |
2 |
|
48 |
Bắc Từ Liêm |
Đông Ngạc |
3 |
Cao |
2 |
|
49 |
Bắc Từ Liêm |
Đức Thắng |
2 |
Cao |
1 |
|
50 |
Bắc Từ Liêm |
Liên Mạc |
2 |
Cao |
1 |
|
51 |
Bắc Từ Liêm |
Minh Khai |
2 |
Cao |
1 |
|
52 |
Bắc Từ Liêm |
Phú Diễn |
3 |
Cao |
2 |
|
53 |
Bắc Từ Liêm |
Phúc Diễn |
3 |
Cao |
2 |
|
54 |
Bắc Từ Liêm |
Tây Tựu |
2 |
Cao |
1 |
|
55 |
Bắc Từ Liêm |
Thượng Cát |
4 |
Cao |
3 |
|
56 |
Bắc Từ Liêm |
Thuỵ Phương |
3 |
Cao |
2 |
|
57 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Đỉnh |
4 |
Cao |
3 |
|
58 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Tảo |
4 |
Cao |
3 |
|
59 |
Cầu Giấy |
Dịch Vọng |
2 |
Cao |
1 |
|
60 |
Cầu Giấy |
Dịch Vọng Hậu |
2 |
Cao |
1 |
|
61 |
Cầu Giấy |
Mai Dịch |
2 |
Cao |
1 |
|
62 |
Cầu Giấy |
Nghĩa Đô |
2 |
Cao |
1 |
|
63 |
Cầu Giấy |
Nghĩa Tân |
2 |
Cao |
1 |
|
64 |
Cầu Giấy |
Quan Hoa |
2 |
Cao |
1 |
|
65 |
Cầu Giấy |
Trung Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
66 |
Cầu Giấy |
Yên Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
67 |
Chương Mỹ |
Chúc Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
68 |
Chương Mỹ |
Đại Yên |
3 |
Cao |
2 |
|
69 |
Chương Mỹ |
Đồng Lạc |
2 |
Cao |
1 |
|
70 |
Chương Mỹ |
Đồng Phú |
2 |
Cao |
1 |
|
71 |
Chương Mỹ |
Đông Phương Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
72 |
Chương Mỹ |
Đông Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
73 |
Chương Mỹ |
Hoà Chính |
3 |
Cao |
2 |
|
74 |
Chương Mỹ |
Hoàng Diệu |
2 |
Cao |
1 |
|
75 |
Chương Mỹ |
Hoàng Văn Thụ |
3 |
Cao |
2 |
|
76 |
Chương Mỹ |
Hồng Phong |
2 |
Cao |
1 |
|
77 |
Chương Mỹ |
Hợp Đồng |
3 |
Cao |
2 |
|
78 |
Chương Mỹ |
Hữu Văn |
3 |
Cao |
2 |
|
79 |
Chương Mỹ |
Lam Điền |
4 |
Cao |
3 |
|
80 |
Chương Mỹ |
Mỹ Lương |
3 |
Cao |
2 |
|
81 |
Chương Mỹ |
Nam Phương Tiến |
3 |
Cao |
2 |
|
82 |
Chương Mỹ |
Ngọc Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
83 |
Chương Mỹ |
Phú Nam An |
2 |
Cao |
1 |
|
84 |
Chương Mỹ |
Phú Nghĩa |
4 |
Cao |
3 |
|
85 |
Chương Mỹ |
Phụng Châu |
2 |
Cao |
1 |
|
86 |
Chương Mỹ |
Quảng Bị |
2 |
Cao |
1 |
|
87 |
Chương Mỹ |
Tân Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
88 |
Chương Mỹ |
Thanh Bình |
2 |
Cao |
1 |
|
89 |
Chương Mỹ |
Thượng Vực |
3 |
Cao |
2 |
|
90 |
Chương Mỹ |
Thuỵ Hương |
3 |
Cao |
2 |
|
91 |
Chương Mỹ |
Thủy Xuân Tiên |
3 |
Cao |
2 |
|
92 |
Chương Mỹ |
Tiên Phương |
3 |
Cao |
2 |
|
93 |
Chương Mỹ |
Tốt Động |
2 |
Cao |
1 |
|
94 |
Chương Mỹ |
Trần Phú |
2 |
Cao |
1 |
|
95 |
Chương Mỹ |
Trung Hoà |
4 |
Cao |
3 |
|
96 |
Chương Mỹ |
Trường Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
97 |
Chương Mỹ |
Văn Võ |
3 |
Cao |
2 |
|
98 |
Chương Mỹ |
Xuân Mai |
3 |
Cao |
2 |
|
99 |
Đan Phượng |
Đan Phượng |
3 |
Cao |
2 |
|
100 |
Đan Phượng |
Đồng Tháp |
3 |
Cao |
2 |
|
101 |
Đan Phượng |
Hạ Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
102 |
Đan Phượng |
Hồng Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
103 |
Đan Phượng |
Liên Hà |
3 |
Cao |
2 |
|
104 |
Đan Phượng |
Liên Hồng |
3 |
Cao |
2 |
|
105 |
Đan Phượng |
Liên Trung |
3 |
Cao |
2 |
|
106 |
Đan Phượng |
Phùng |
3 |
Cao |
2 |
|
107 |
Đan Phượng |
Phương Đình |
2 |
Cao |
1 |
|
108 |
Đan Phượng |
Song Phượng |
3 |
Cao |
2 |
|
109 |
Đan Phượng |
Tân Hội |
3 |
Cao |
2 |
|
110 |
Đan Phượng |
Tân Lập |
4 |
Cao |
3 |
|
111 |
Đan Phượng |
Thọ An |
2 |
Cao |
1 |
|
112 |
Đan Phượng |
Thọ Xuân |
2 |
Cao |
1 |
|
113 |
Đan Phượng |
Thượng Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
114 |
Đan Phượng |
Trung Châu |
2 |
Cao |
1 |
|
115 |
Đông Anh |
Bắc Hồng |
3 |
Cao |
2 |
|
116 |
Đông Anh |
Cổ Loa |
3 |
Cao |
2 |
|
117 |
Đông Anh |
Đại Mạch |
4 |
Cao |
3 |
|
118 |
Đông Anh |
TT Đông Anh |
4 |
Cao |
3 |
|
119 |
Đông Anh |
Đông Hội |
4 |
Cao |
3 |
|
120 |
Đông Anh |
Dục Tú |
3 |
Cao |
2 |
|
121 |
Đông Anh |
Hải Bối |
3 |
Cao |
2 |
|
122 |
Đông Anh |
Kim Chung |
4 |
Cao |
3 |
|
123 |
Đông Anh |
Kim Nỗ |
3 |
Cao |
2 |
|
124 |
Đông Anh |
Liên Hà |
3 |
Cao |
2 |
|
125 |
Đông Anh |
Mai Lâm |
3 |
Cao |
2 |
|
126 |
Đông Anh |
Nam Hồng |
2 |
Cao |
1 |
|
127 |
Đông Anh |
Nguyên Khê |
3 |
Cao |
2 |
|
128 |
Đông Anh |
Tàm Xá |
3 |
Cao |
2 |
|
129 |
Đông Anh |
Thuỵ Lâm |
3 |
Cao |
2 |
|
130 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
4 |
Cao |
3 |
|
131 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
3 |
Cao |
2 |
|
132 |
Đông Anh |
Vân Hà |
4 |
Cao |
3 |
|
133 |
Đông Anh |
Vân Nội |
3 |
Cao |
2 |
|
134 |
Đông Anh |
Việt Hùng |
3 |
Cao |
2 |
|
135 |
Đông Anh |
Vĩnh Ngọc |
4 |
Cao |
3 |
|
136 |
Đông Anh |
Võng La |
4 |
Cao |
3 |
|
137 |
Đông Anh |
Xuân Canh |
3 |
Cao |
2 |
|
138 |
Đông Anh |
Xuân Nộn |
3 |
Cao |
2 |
|
139 |
Đống Đa |
Cát Linh |
2 |
Cao |
1 |
|
140 |
Đống Đa |
Hàng Bột |
2 |
Cao |
1 |
|
141 |
Đống Đa |
Khâm Thiên |
4 |
Cao |
3 |
|
142 |
Đống Đa |
Khương Thượng |
3 |
Cao |
2 |
|
143 |
Đống Đa |
Kim Liên |
3 |
Cao |
2 |
|
144 |
Đống Đa |
Láng Hạ |
2 |
Cao |
1 |
|
145 |
Đống Đa |
Láng Thượng |
2 |
Cao |
1 |
|
146 |
Đống Đa |
Nam Đồng |
2 |
Cao |
1 |
|
147 |
Đống Đa |
Ngã Tư Sở |
3 |
Cao |
2 |
|
148 |
Đống Đa |
Ô Chợ Dừa |
2 |
Cao |
1 |
|
149 |
Đống Đa |
Phương Liên |
3 |
Cao |
2 |
|
150 |
Đống Đa |
Phương Mai |
2 |
Cao |
1 |
|
151 |
Đống Đa |
Quang Trung |
2 |
Cao |
1 |
|
152 |
Đống Đa |
Quốc Tử Giám |
2 |
Cao |
1 |
|
153 |
Đống Đa |
Thịnh Quang |
2 |
Cao |
1 |
|
154 |
Đống Đa |
Thổ Quan |
3 |
Cao |
2 |
|
155 |
Đống Đa |
Trung Liệt |
2 |
Cao |
1 |
|
156 |
Đống Đa |
Trung Phụng |
2 |
Cao |
1 |
|
157 |
Đống Đa |
Trung Tự |
2 |
Cao |
1 |
|
158 |
Đống Đa |
Văn Chương |
2 |
Cao |
1 |
|
159 |
Đống Đa |
Văn Miếu |
3 |
Cao |
2 |
|
160 |
Gia Lâm |
Bát Tràng |
2 |
Cao |
1 |
|
161 |
Gia Lâm |
Cổ Bi |
2 |
Cao |
1 |
|
162 |
Gia Lâm |
Đa Tốn |
4 |
Cao |
3 |
|
163 |
Gia Lâm |
Đặng Xá |
2 |
Cao |
1 |
|
164 |
Gia Lâm |
Đình Xuyên |
3 |
Cao |
2 |
|
165 |
Gia Lâm |
Đông Dư |
2 |
Cao |
1 |
|
166 |
Gia Lâm |
Dương Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
167 |
Gia Lâm |
Dương Quang |
2 |
Cao |
1 |
|
168 |
Gia Lâm |
Dương Xá |
2 |
Cao |
1 |
|
169 |
Gia Lâm |
Kiêu Kỵ |
2 |
Cao |
1 |
|
170 |
Gia Lâm |
Kim Lan |
1 |
Cao |
1 |
|
171 |
Gia Lâm |
Kim Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
172 |
Gia Lâm |
Lệ Chi |
2 |
Cao |
1 |
|
173 |
Gia Lâm |
Ninh Hiệp |
3 |
Cao |
2 |
|
174 |
Gia Lâm |
Phù Đổng |
4 |
Cao |
3 |
|
175 |
Gia Lâm |
Phú Thị |
3 |
Cao |
2 |
|
176 |
Gia Lâm |
Trâu Quỳ |
3 |
Cao |
2 |
|
177 |
Gia Lâm |
Trung Mầu |
3 |
Cao |
2 |
|
178 |
Gia Lâm |
TT Yên Viên |
3 |
Cao |
2 |
|
179 |
Gia Lâm |
Văn Đức |
2 |
Cao |
1 |
|
180 |
Gia Lâm |
Xã Yên Viên |
3 |
Cao |
2 |
|
181 |
Gia Lâm |
Yên Thường |
2 |
Cao |
1 |
|
182 |
Hà Đông |
Biên Giang |
1 |
Cao |
1 |
|
183 |
Hà Đông |
Đồng Mai |
1 |
Cao |
1 |
|
184 |
Hà Đông |
Dương Nội |
2 |
Cao |
1 |
|
185 |
Hà Đông |
Hà Cầu |
2 |
Cao |
1 |
|
186 |
Hà Đông |
Kiến Hưng |
4 |
Cao |
3 |
|
187 |
Hà Đông |
La Khê |
2 |
Cao |
1 |
|
188 |
Hà Đông |
Mộ Lao |
3 |
Cao |
2 |
|
189 |
Hà Đông |
Nguyễn Trãi |
2 |
Cao |
1 |
|
190 |
Hà Đông |
Phú La |
2 |
Cao |
1 |
|
191 |
Hà Đông |
Phú Lãm |
2 |
Cao |
1 |
|
192 |
Hà Đông |
Phú Lương |
2 |
Cao |
1 |
|
193 |
Hà Đông |
Phúc La |
2 |
Cao |
1 |
|
194 |
Hà Đông |
Quang Trung |
3 |
Cao |
2 |
|
195 |
Hà Đông |
Vạn Phúc |
4 |
Cao |
3 |
|
196 |
Hà Đông |
Văn Quán |
4 |
Cao |
3 |
|
197 |
Hà Đông |
Yên Nghĩa |
2 |
Cao |
1 |
|
198 |
Hà Đông |
Yết Kiêu |
3 |
Cao |
2 |
|
199 |
Hai Bà Trưng |
Bạch Đằng |
3 |
Cao |
2 |
|
200 |
Hai Bà Trưng |
Bách Khoa |
2 |
Cao |
1 |
|
201 |
Hai Bà Trưng |
Bạch Mai |
4 |
Cao |
3 |
|
202 |
Hai Bà Trưng |
Cầu Dền |
2 |
Cao |
1 |
|
203 |
Hai Bà Trưng |
Đống Mác |
2 |
Cao |
1 |
|
204 |
Hai Bà Trưng |
Đồng Nhân |
3 |
Cao |
2 |
|
205 |
Hai Bà Trưng |
Đồng Tâm |
2 |
Cao |
1 |
|
206 |
Hai Bà Trưng |
Lê Đại Hành |
3 |
Cao |
2 |
|
207 |
Hai Bà Trưng |
Minh Khai |
3 |
Cao |
2 |
|
208 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Du |
4 |
Cao |
3 |
|
209 |
Hai Bà Trưng |
Phạm Đình Hổ |
2 |
Cao |
1 |
|
210 |
Hai Bà Trưng |
Phố Huế |
2 |
Cao |
1 |
|
211 |
Hai Bà Trưng |
Quỳnh Lôi |
2 |
Cao |
1 |
|
212 |
Hai Bà Trưng |
Quỳnh Mai |
2 |
Cao |
1 |
|
213 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Lương |
2 |
Cao |
1 |
|
214 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Nhàn |
2 |
Cao |
1 |
|
215 |
Hai Bà Trưng |
Trương Định |
2 |
Cao |
1 |
|
216 |
Hai Bà Trưng |
Vĩnh Tuy |
3 |
Cao |
2 |
|
217 |
Hoài Đức |
An Khánh |
3 |
Cao |
2 |
|
218 |
Hoài Đức |
An Thượng |
3 |
Cao |
2 |
|
219 |
Hoài Đức |
Cát Quế |
1 |
Cao |
1 |
|
220 |
Hoài Đức |
Đắc Sở |
2 |
Cao |
1 |
|
221 |
Hoài Đức |
Di Trạch |
3 |
Cao |
2 |
|
222 |
Hoài Đức |
Đông La |
3 |
Cao |
2 |
|
223 |
Hoài Đức |
Đức Giang |
2 |
Cao |
1 |
|
224 |
Hoài Đức |
Đức Thượng |
3 |
Cao |
2 |
|
225 |
Hoài Đức |
Dương Liễu |
2 |
Cao |
1 |
|
226 |
Hoài Đức |
Kim Chung |
4 |
Cao |
3 |
|
227 |
Hoài Đức |
La Phù |
3 |
Cao |
2 |
|
228 |
Hoài Đức |
Lại Yên |
3 |
Cao |
2 |
|
229 |
Hoài Đức |
Minh Khai |
3 |
Cao |
2 |
|
230 |
Hoài Đức |
Sơn Đồng |
3 |
Cao |
2 |
|
231 |
Hoài Đức |
Song Phương |
3 |
Cao |
2 |
|
232 |
Hoài Đức |
Thị Trấn Trôi |
4 |
Cao |
3 |
|
233 |
Hoài Đức |
Tiền Yên |
3 |
Cao |
2 |
|
234 |
Hoài Đức |
Vân Canh |
3 |
Cao |
2 |
|
235 |
Hoài Đức |
Vân Côn |
4 |
Cao |
3 |
|
236 |
Hoài Đức |
Yên Sở |
3 |
Cao |
2 |
|
237 |
Hoàn Kiếm |
Chương Dương |
4 |
Cao |
3 |
|
238 |
Hoàn Kiếm |
Cửa Đông |
3 |
Cao |
2 |
|
239 |
Hoàn Kiếm |
Cửa Nam |
3 |
Cao |
2 |
|
240 |
Hoàn Kiếm |
Đồng Xuân |
2 |
Cao |
1 |
|
241 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bạc |
3 |
Cao |
2 |
|
242 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bài |
3 |
Cao |
2 |
|
243 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bồ |
3 |
Cao |
2 |
|
244 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bông |
2 |
Cao |
1 |
|
245 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Buồm |
2 |
Cao |
1 |
|
246 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Đào |
2 |
Cao |
1 |
|
247 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Gai |
2 |
Cao |
1 |
|
248 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Mã |
3 |
Cao |
2 |
|
249 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Trống |
3 |
Cao |
2 |
|
250 |
Hoàn Kiếm |
Lý Thái Tổ |
2 |
Cao |
1 |
|
251 |
Hoàn Kiếm |
Phan Chu Trinh |
3 |
Cao |
2 |
|
252 |
Hoàn Kiếm |
Phúc Tân |
3 |
Cao |
2 |
|
253 |
Hoàn Kiếm |
Trần Hưng Đạo |
2 |
Cao |
1 |
|
254 |
Hoàn Kiếm |
Tràng Tiền |
2 |
Cao |
1 |
|
255 |
Hoàng Mai |
Đại Kim |
4 |
Cao |
3 |
|
256 |
Hoàng Mai |
Định Công |
3 |
Cao |
2 |
|
257 |
Hoàng Mai |
Giáp Bát |
2 |
Cao |
1 |
|
258 |
Hoàng Mai |
Hoàng Liệt |
3 |
Cao |
2 |
|
259 |
Hoàng Mai |
Hoàng Văn Thụ |
3 |
Cao |
2 |
|
260 |
Hoàng Mai |
Lĩnh Nam |
2 |
Cao |
1 |
|
261 |
Hoàng Mai |
Mai Động |
3 |
Cao |
2 |
|
262 |
Hoàng Mai |
Tân Mai |
3 |
Cao |
2 |
|
263 |
Hoàng Mai |
Thanh Trì |
2 |
Cao |
1 |
|
264 |
Hoàng Mai |
Thịnh Liệt |
2 |
Cao |
1 |
|
265 |
Hoàng Mai |
Trần Phú |
3 |
Cao |
2 |
|
266 |
Hoàng Mai |
Tương Mai |
3 |
Cao |
2 |
|
267 |
Hoàng Mai |
Vĩnh Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
268 |
Hoàng Mai |
Yên Sở |
3 |
Cao |
2 |
|
269 |
Long Biên |
Bồ Đề |
4 |
Cao |
3 |
|
270 |
Long Biên |
Cự Khối |
2 |
Cao |
1 |
|
271 |
Long Biên |
Đức Giang |
3 |
Cao |
2 |
|
272 |
Long Biên |
Gia Thuỵ |
2 |
Cao |
1 |
|
273 |
Long Biên |
Giang Biên |
3 |
Cao |
2 |
|
274 |
Long Biên |
Long Biên |
3 |
Cao |
2 |
|
275 |
Long Biên |
Ngọc Lâm |
3 |
Cao |
2 |
|
276 |
Long Biên |
Ngọc Thuỵ |
3 |
Cao |
2 |
|
277 |
Long Biên |
Phúc Đồng |
3 |
Cao |
2 |
|
278 |
Long Biên |
Phúc Lợi |
4 |
Cao |
3 |
|
279 |
Long Biên |
Sài Đồng |
3 |
Cao |
2 |
|
280 |
Long Biên |
Thạch Bàn |
3 |
Cao |
2 |
|
281 |
Long Biên |
Thượng Thanh |
4 |
Cao |
3 |
|
282 |
Long Biên |
Việt Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
283 |
Mê Linh |
Chi Đông |
3 |
Cao |
2 |
|
284 |
Mê Linh |
Chu Phan |
3 |
Cao |
2 |
|
285 |
Mê Linh |
Đại Thịnh |
2 |
Cao |
1 |
|
286 |
Mê Linh |
Hoàng Kim |
3 |
Cao |
2 |
|
287 |
Mê Linh |
Kim Hoa |
2 |
Cao |
1 |
|
288 |
Mê Linh |
Liên Mạc |
4 |
Cao |
3 |
|
289 |
Mê Linh |
Mê Linh |
4 |
Cao |
3 |
|
290 |
Mê Linh |
Quang Minh |
3 |
Cao |
2 |
|
291 |
Mê Linh |
Tam Đồng |
3 |
Cao |
2 |
|
292 |
Mê Linh |
Thạch Đà |
3 |
Cao |
2 |
|
293 |
Mê Linh |
Thanh Lâm |
3 |
Cao |
2 |
|
294 |
Mê Linh |
Tiền Phong |
3 |
Cao |
2 |
|
295 |
Mê Linh |
Tiến Thắng |
4 |
Cao |
3 |
|
296 |
Mê Linh |
Tiến Thịnh |
3 |
Cao |
2 |
|
297 |
Mê Linh |
Tráng Việt |
3 |
Cao |
2 |
|
298 |
Mê Linh |
Tự Lập |
3 |
Cao |
2 |
|
299 |
Mê Linh |
Văn Khê |
4 |
Cao |
3 |
|
300 |
Mê Linh |
Vạn Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
301 |
Mỹ Đức |
An Mỹ |
1 |
Cao |
1 |
|
302 |
Mỹ Đức |
An Phú |
2 |
Cao |
1 |
|
303 |
Mỹ Đức |
An Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
304 |
Mỹ Đức |
Bột Xuyên |
2 |
Cao |
1 |
|
305 |
Mỹ Đức |
Đại Hưng |
2 |
Cao |
1 |
|
306 |
Mỹ Đức |
Đại Nghĩa |
2 |
Cao |
1 |
|
307 |
Mỹ Đức |
Đốc Tín |
1 |
Cao |
1 |
|
308 |
Mỹ Đức |
Đồng Tâm |
3 |
Cao |
2 |
|
309 |
Mỹ Đức |
Hồng Sơn |
1 |
Cao |
1 |
|
310 |
Mỹ Đức |
Hợp Thanh |
1 |
Cao |
1 |
|
311 |
Mỹ Đức |
Hợp Tiến |
1 |
Cao |
1 |
|
312 |
Mỹ Đức |
Hùng Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
313 |
Mỹ Đức |
Hương Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
314 |
Mỹ Đức |
Lê Thanh |
1 |
Cao |
1 |
|
315 |
Mỹ Đức |
Mỹ Thành |
2 |
Cao |
1 |
|
316 |
Mỹ Đức |
Phù Lưu Tế |
2 |
Cao |
1 |
|
317 |
Mỹ Đức |
Phúc Lâm |
2 |
Cao |
1 |
|
318 |
Mỹ Đức |
Phùng Xá |
3 |
Cao |
2 |
|
319 |
Mỹ Đức |
Thượng Lâm |
1 |
Cao |
1 |
|
320 |
Mỹ Đức |
Tuy Lai |
2 |
Cao |
1 |
|
321 |
Mỹ Đức |
Vạn Kim |
1 |
Cao |
1 |
|
322 |
Mỹ Đức |
Xuy Xá |
2 |
Cao |
1 |
|
323 |
Nam Từ Liêm |
Cầu Diễn |
3 |
Cao |
2 |
|
324 |
Nam Từ Liêm |
Đại Mỗ |
3 |
Cao |
2 |
|
325 |
Nam Từ Liêm |
Mễ Trì |
4 |
Cao |
3 |
|
326 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 1 |
4 |
Cao |
3 |
|
327 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 2 |
3 |
Cao |
2 |
|
328 |
Nam Từ Liêm |
Phú Đô |
4 |
Cao |
3 |
|
329 |
Nam Từ Liêm |
Phương Canh |
3 |
Cao |
2 |
|
330 |
Nam Từ Liêm |
Tây Mỗ |
4 |
Cao |
3 |
|
331 |
Nam Từ Liêm |
Trung Văn |
4 |
Cao |
3 |
|
332 |
Nam Từ Liêm |
Xuân Phương |
4 |
Cao |
3 |
|
333 |
Phú Xuyên |
Bạch Hạ |
2 |
Cao |
1 |
|
334 |
Phú Xuyên |
Châu Can |
3 |
Cao |
2 |
|
335 |
Phú Xuyên |
Chuyên Mỹ |
2 |
Cao |
1 |
|
336 |
Phú Xuyên |
Đại Thắng |
3 |
Cao |
2 |
|
337 |
Phú Xuyên |
Đại Xuyên |
2 |
Cao |
1 |
|
338 |
Phú Xuyên |
Hoàng Long |
2 |
Cao |
1 |
|
339 |
Phú Xuyên |
Hồng Minh |
2 |
Cao |
1 |
|
340 |
Phú Xuyên |
Hồng Thái |
2 |
Cao |
1 |
|
341 |
Phú Xuyên |
Khai Thái |
2 |
Cao |
1 |
|
342 |
Phú Xuyên |
Minh Tân |
2 |
Cao |
1 |
|
343 |
Phú Xuyên |
Nam Phong |
2 |
Cao |
1 |
|
344 |
Phú Xuyên |
Nam Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
345 |
Phú Xuyên |
Nam Triều |
2 |
Cao |
1 |
|
346 |
Phú Xuyên |
Phú Minh |
3 |
Cao |
2 |
|
347 |
Phú Xuyên |
Phú Túc |
2 |
Cao |
1 |
|
348 |
Phú Xuyên |
Phú Xuyên |
2 |
Cao |
1 |
|
349 |
Phú Xuyên |
Phú Yên |
1 |
Cao |
1 |
|
350 |
Phú Xuyên |
Phúc Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
351 |
Phú Xuyên |
Phượng Dực |
2 |
Cao |
1 |
|
352 |
Phú Xuyên |
Quang Lãng |
2 |
Cao |
1 |
|
353 |
Phú Xuyên |
Quang Trung |
2 |
Cao |
1 |
|
354 |
Phú Xuyên |
Sơn Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
355 |
Phú Xuyên |
Tân Dân |
2 |
Cao |
1 |
|
356 |
Phú Xuyên |
Tri Thủy |
1 |
Cao |
1 |
|
357 |
Phú Xuyên |
Tri Trung |
2 |
Cao |
1 |
|
358 |
Phú Xuyên |
Văn Hoàng |
2 |
Cao |
1 |
|
359 |
Phú Xuyên |
Vân Từ |
2 |
Cao |
1 |
|
360 |
Phúc Thọ |
Hát Môn |
2 |
Cao |
1 |
|
361 |
Phúc Thọ |
Hiệp Thuận |
2 |
Cao |
1 |
|
362 |
Phúc Thọ |
Liên Hiệp |
3 |
Cao |
2 |
|
363 |
Phúc Thọ |
Long Xuyên |
2 |
Cao |
1 |
|
364 |
Phúc Thọ |
Ngọc Tảo |
2 |
Cao |
1 |
|
365 |
Phúc Thọ |
Phúc Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
366 |
Phúc Thọ |
Thị Trấn Phúc Thọ |
2 |
Cao |
1 |
|
367 |
Phúc Thọ |
Phụng Thượng |
3 |
Cao |
2 |
|
368 |
Phúc Thọ |
Sen Phương |
3 |
Cao |
2 |
|
369 |
Phúc Thọ |
Tam Hiệp |
2 |
Cao |
1 |
|
370 |
Phúc Thọ |
Tam Thuấn |
2 |
Cao |
1 |
|
371 |
Phúc Thọ |
Thanh Đa |
3 |
Cao |
2 |
|
372 |
Phúc Thọ |
Thọ Lộc |
2 |
Cao |
1 |
|
373 |
Phúc Thọ |
Thượng Cốc |
2 |
Cao |
1 |
|
374 |
Phúc Thọ |
Tích Giang |
2 |
Cao |
1 |
|
375 |
Phúc Thọ |
Trạch Mỹ Lộc |
2 |
Cao |
1 |
|
376 |
Phúc Thọ |
Vân Hà |
1 |
Cao |
1 |
|
377 |
Phúc Thọ |
Vân Nam |
2 |
Cao |
1 |
|
378 |
Phúc Thọ |
Vân Phúc |
2 |
Cao |
1 |
|
379 |
Phúc Thọ |
Võng Xuyên |
2 |
Cao |
1 |
|
380 |
Phúc Thọ |
Xuân Đình |
2 |
Cao |
1 |
|
381 |
Quốc Oai |
Cấn Hữu |
3 |
Cao |
2 |
|
382 |
Quốc Oai |
Cộng Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
383 |
Quốc Oai |
Đại Thành |
3 |
Cao |
2 |
|
384 |
Quốc Oai |
Đồng Quang |
3 |
Cao |
2 |
|
385 |
Quốc Oai |
Đông Xuân |
3 |
Cao |
2 |
|
386 |
Quốc Oai |
Đông Yên |
3 |
Cao |
2 |
|
387 |
Quốc Oai |
Hoà Thạch |
2 |
Cao |
1 |
|
388 |
Quốc Oai |
Liệp Tuyết |
2 |
Cao |
1 |
|
389 |
Quốc Oai |
Nghĩa Hương |
3 |
Cao |
2 |
|
390 |
Quốc Oai |
Ngọc Liệp |
3 |
Cao |
2 |
|
391 |
Quốc Oai |
Ngọc Mỹ |
2 |
Cao |
1 |
|
392 |
Quốc Oai |
Phú Cát |
3 |
Cao |
2 |
|
393 |
Quốc Oai |
Phú Mãn |
2 |
Cao |
1 |
|
394 |
Quốc Oai |
Phượng Cách |
2 |
Cao |
1 |
|
395 |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
3 |
Cao |
2 |
|
396 |
Quốc Oai |
Sài Sơn |
3 |
Cao |
2 |
|
397 |
Quốc Oai |
Tân Hoà |
4 |
Cao |
3 |
|
398 |
Quốc Oai |
Tân Phú |
3 |
Cao |
2 |
|
399 |
Quốc Oai |
Thạch Thán |
4 |
Cao |
3 |
|
400 |
Quốc Oai |
Tuyết Nghĩa |
2 |
Cao |
1 |
|
401 |
Quốc Oai |
Yên Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
402 |
Sóc Sơn |
Bắc Phú |
3 |
Cao |
2 |
|
403 |
Sóc Sơn |
Bắc Sơn |
3 |
Cao |
2 |
|
404 |
Sóc Sơn |
Đông Xuân |
4 |
Cao |
3 |
|
405 |
Sóc Sơn |
Đức Hoà |
3 |
Cao |
2 |
|
406 |
Sóc Sơn |
Hiền Ninh |
3 |
Cao |
2 |
|
407 |
Sóc Sơn |
Hồng Kỳ |
3 |
Cao |
2 |
|
408 |
Sóc Sơn |
Kim Lũ |
4 |
Cao |
3 |
|
409 |
Sóc Sơn |
Mai Đình |
3 |
Cao |
2 |
|
410 |
Sóc Sơn |
Minh Phú |
3 |
Cao |
2 |
|
411 |
Sóc Sơn |
Minh Trí |
2 |
Cao |
1 |
|
412 |
Sóc Sơn |
Nam Sơn |
3 |
Cao |
2 |
|
413 |
Sóc Sơn |
Phú Cường |
3 |
Cao |
2 |
|
414 |
Sóc Sơn |
Phù Linh |
3 |
Cao |
2 |
|
415 |
Sóc Sơn |
Phù Lỗ |
2 |
Cao |
1 |
|
416 |
Sóc Sơn |
Phú Minh |
4 |
Cao |
3 |
|
417 |
Sóc Sơn |
Quang Tiến |
3 |
Cao |
2 |
|
418 |
Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
3 |
Cao |
2 |
|
419 |
Sóc Sơn |
Tân Dân |
3 |
Cao |
2 |
|
420 |
Sóc Sơn |
Tân Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
421 |
Sóc Sơn |
Tân Minh |
3 |
Cao |
2 |
|
422 |
Sóc Sơn |
Thanh Xuân |
3 |
Cao |
2 |
|
423 |
Sóc Sơn |
Tiên Dược |
3 |
Cao |
2 |
|
424 |
Sóc Sơn |
Trung Giã |
4 |
Cao |
3 |
|
425 |
Sóc Sơn |
Việt Long |
2 |
Cao |
1 |
|
426 |
Sóc Sơn |
Xuân Giang |
3 |
Cao |
2 |
|
427 |
Sóc Sơn |
Xuân Thu |
4 |
Cao |
3 |
|
428 |
Sơn Tây |
Cổ Đông |
2 |
Cao |
1 |
|
429 |
Sơn Tây |
Đường Lâm |
2 |
Cao |
1 |
|
430 |
Sơn Tây |
Kim Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
431 |
Sơn Tây |
Lê Lợi |
2 |
Cao |
1 |
|
432 |
Sơn Tây |
Ngô Quyền |
3 |
Cao |
2 |
|
433 |
Sơn Tây |
Phú Thịnh |
2 |
Cao |
1 |
|
434 |
Sơn Tây |
Quang Trung |
3 |
Cao |
2 |
|
435 |
Sơn Tây |
Sơn Đông |
2 |
Cao |
1 |
|
436 |
Sơn Tây |
Sơn Lộc |
3 |
Cao |
2 |
|
437 |
Sơn Tây |
Thanh Mỹ |
2 |
Cao |
1 |
|
438 |
Sơn Tây |
Trung Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
439 |
Sơn Tây |
Trung Sơn Trầm |
3 |
Cao |
2 |
|
440 |
Sơn Tây |
Viên Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
441 |
Sơn Tây |
Xuân Khanh |
2 |
Cao |
1 |
|
442 |
Sơn Tây |
Xuân Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
443 |
Tây Hồ |
Bưởi |
2 |
Cao |
1 |
|
444 |
Tây Hồ |
Nhật Tân |
2 |
Cao |
1 |
|
445 |
Tây Hồ |
Phú Thượng |
2 |
Cao |
1 |
|
446 |
Tây Hồ |
Quảng An |
4 |
Cao |
3 |
|
447 |
Tây Hồ |
Thuỵ Khuê |
3 |
Cao |
2 |
|
448 |
Tây Hồ |
Tứ Liên |
3 |
Cao |
2 |
|
449 |
Tây Hồ |
Xuân La |
3 |
Cao |
2 |
|
450 |
Tây Hồ |
Yên Phụ |
3 |
Cao |
2 |
|
451 |
Thạch Thất |
Bình Phú |
2 |
Cao |
1 |
|
452 |
Thạch Thất |
Bình Yên |
4 |
Cao |
3 |
|
453 |
Thạch Thất |
Cẩm Yên |
3 |
Cao |
2 |
|
454 |
Thạch Thất |
Cần Kiệm |
3 |
Cao |
2 |
|
455 |
Thạch Thất |
Canh Nậu |
4 |
Cao |
3 |
|
456 |
Thạch Thất |
Chàng Sơn |
4 |
Cao |
3 |
|
457 |
Thạch Thất |
Đại Đồng |
4 |
Cao |
3 |
|
458 |
Thạch Thất |
Di Nậu |
3 |
Cao |
2 |
|
459 |
Thạch Thất |
Đồng Trúc |
2 |
Cao |
1 |
|
460 |
Thạch Thất |
Hạ Bằng |
2 |
Cao |
1 |
|
461 |
Thạch Thất |
Hương Ngải |
4 |
Cao |
3 |
|
462 |
Thạch Thất |
Hữu Bằng |
3 |
Cao |
2 |
|
463 |
Thạch Thất |
Kim Quan |
3 |
Cao |
2 |
|
464 |
Thạch Thất |
Lại Thượng |
4 |
Cao |
3 |
|
465 |
Thạch Thất |
Liên Quan |
4 |
Cao |
3 |
|
466 |
Thạch Thất |
Phú Kim |
4 |
Cao |
3 |
|
467 |
Thạch Thất |
Phùng Xá |
3 |
Cao |
2 |
|
468 |
Thạch Thất |
Tân Xã |
3 |
Cao |
2 |
|
469 |
Thạch Thất |
Thạch Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
470 |
Thạch Thất |
Thạch Xá |
3 |
Cao |
2 |
|
471 |
Thạch Thất |
Tiến Xuân |
3 |
Cao |
2 |
|
472 |
Thạch Thất |
Yên Bình |
2 |
Cao |
1 |
|
473 |
Thạch Thất |
Yên Trung |
2 |
Cao |
1 |
|
474 |
Thanh Oai |
Bích Hoà |
3 |
Cao |
2 |
|
475 |
Thanh Oai |
Bình Minh |
3 |
Cao |
2 |
|
476 |
Thanh Oai |
Cao Dương |
3 |
Cao |
2 |
|
477 |
Thanh Oai |
Cao Viên |
3 |
Cao |
2 |
|
478 |
Thanh Oai |
Cự Khê |
4 |
Cao |
3 |
|
479 |
Thanh Oai |
Dân Hoà |
2 |
Cao |
1 |
|
480 |
Thanh Oai |
Đỗ Động |
2 |
Cao |
1 |
|
481 |
Thanh Oai |
Hồng Dương |
2 |
Cao |
1 |
|
482 |
Thanh Oai |
Kim An |
3 |
Cao |
2 |
|
483 |
Thanh Oai |
Kim Bài |
2 |
Cao |
1 |
|
484 |
Thanh Oai |
Kim Thư |
3 |
Cao |
2 |
|
485 |
Thanh Oai |
Liên Châu |
1 |
Cao |
1 |
|
486 |
Thanh Oai |
Mỹ Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
487 |
Thanh Oai |
Phương Trung |
3 |
Cao |
2 |
|
488 |
Thanh Oai |
Tam Hưng |
3 |
Cao |
2 |
|
489 |
Thanh Oai |
Tân Ước |
2 |
Cao |
1 |
|
490 |
Thanh Oai |
Thanh Cao |
3 |
Cao |
2 |
|
491 |
Thanh Oai |
Thanh Mai |
3 |
Cao |
2 |
|
492 |
Thanh Oai |
Thanh Thuỳ |
4 |
Cao |
3 |
|
493 |
Thanh Oai |
Thanh Văn |
3 |
Cao |
2 |
|
494 |
Thanh Oai |
Xuân Dương |
3 |
Cao |
2 |
|
495 |
Thanh Trì |
Đại Áng |
1 |
Cao |
1 |
|
496 |
Thanh Trì |
Đông Mỹ |
3 |
Cao |
2 |
|
497 |
Thanh Trì |
Duyên Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
498 |
Thanh Trì |
Hữu Hoà |
3 |
Cao |
2 |
|
499 |
Thanh Trì |
Liên Ninh |
2 |
Cao |
1 |
|
500 |
Thanh Trì |
Ngọc Hồi |
4 |
Cao |
3 |
|
501 |
Thanh Trì |
Ngũ Hiệp |
2 |
Cao |
1 |
|
502 |
Thanh Trì |
Tả Thanh Oai |
3 |
Cao |
2 |
|
503 |
Thanh Trì |
Tam Hiệp |
2 |
Cao |
1 |
|
504 |
Thanh Trì |
Tân Triều |
4 |
Cao |
3 |
|
505 |
Thanh Trì |
Thanh Liệt |
3 |
Cao |
2 |
|
506 |
Thanh Trì |
Tứ Hiệp |
3 |
Cao |
2 |
|
507 |
Thanh Trì |
Văn Điển |
2 |
Cao |
1 |
|
508 |
Thanh Trì |
Vạn Phúc |
3 |
Cao |
2 |
|
509 |
Thanh Trì |
Vĩnh Quỳnh |
4 |
Cao |
3 |
|
510 |
Thanh Trì |
Yên Mỹ |
2 |
Cao |
1 |
|
511 |
Thanh Xuân |
Hạ Đình |
3 |
Cao |
2 |
|
512 |
Thanh Xuân |
Khương Đình |
3 |
Cao |
2 |
|
513 |
Thanh Xuân |
Khương Mai |
2 |
Cao |
1 |
|
514 |
Thanh Xuân |
Khương Trung |
2 |
Cao |
1 |
|
515 |
Thanh Xuân |
Kim Giang |
4 |
Cao |
3 |
|
516 |
Thanh Xuân |
Nhân Chính |
3 |
Cao |
2 |
|
517 |
Thanh Xuân |
Phương Liệt |
3 |
Cao |
2 |
|
518 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Bắc |
3 |
Cao |
2 |
|
519 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Nam |
3 |
Cao |
2 |
|
520 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Trung |
3 |
Cao |
2 |
|
521 |
Thanh Xuân |
Thượng Đình |
3 |
Cao |
2 |
|
522 |
Thường Tín |
Chương Dương |
2 |
Cao |
1 |
|
523 |
Thường Tín |
Dũng Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
524 |
Thường Tín |
Duyên Thái |
2 |
Cao |
1 |
|
525 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
2 |
Cao |
1 |
|
526 |
Thường Tín |
Hiền Giang |
2 |
Cao |
1 |
|
527 |
Thường Tín |
Hòa Bình |
4 |
Cao |
3 |
|
528 |
Thường Tín |
Hồng Vân |
3 |
Cao |
2 |
|
529 |
Thường Tín |
Khánh Hà |
2 |
Cao |
1 |
|
530 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
4 |
Cao |
3 |
|
531 |
Thường Tín |
Liên Phương |
2 |
Cao |
1 |
|
532 |
Thường Tín |
Minh Cường |
3 |
Cao |
2 |
|
533 |
Thường Tín |
Nghiêm Xuyên |
4 |
Cao |
3 |
|
534 |
Thường Tín |
Nguyễn Trãi |
2 |
Cao |
1 |
|
535 |
Thường Tín |
Nhị Khê |
3 |
Cao |
2 |
|
536 |
Thường Tín |
Ninh Sở |
3 |
Cao |
2 |
|
537 |
Thường Tín |
Quất Động |
2 |
Cao |
1 |
|
538 |
Thường Tín |
Tân Minh |
3 |
Cao |
2 |
|
539 |
Thường Tín |
Thắng Lợi |
3 |
Cao |
2 |
|
540 |
Thường Tín |
Thống Nhất |
2 |
Cao |
1 |
|
541 |
Thường Tín |
Thư Phú |
3 |
Cao |
2 |
|
542 |
Thường Tín |
Thường Tín |
3 |
Cao |
2 |
|
543 |
Thường Tín |
Tiền Phong |
2 |
Cao |
1 |
|
544 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
3 |
Cao |
2 |
|
545 |
Thường Tín |
Tự Nhiên |
2 |
Cao |
1 |
|
546 |
Thường Tín |
Văn Bình |
3 |
Cao |
2 |
|
547 |
Thường Tín |
Vạn Điểm |
2 |
Cao |
1 |
|
548 |
Thường Tín |
Văn Phú |
2 |
Cao |
1 |
|
549 |
Thường Tín |
Vân Tảo |
2 |
Cao |
1 |
|
550 |
Thường Tín |
Văn Tự |
3 |
Cao |
2 |
|
551 |
Ứng Hoà |
Cao Thành |
2 |
Cao |
1 |
|
552 |
Ứng Hoà |
Đại Cường |
2 |
Cao |
1 |
|
553 |
Ứng Hoà |
Đại Hùng |
2 |
Cao |
1 |
|
554 |
Ứng Hoà |
Đội Bình |
2 |
Cao |
1 |
|
555 |
Ứng Hoà |
Đông Lỗ |
3 |
Cao |
2 |
|
556 |
Ứng Hoà |
Đồng Tân |
2 |
Cao |
1 |
|
557 |
Ứng Hoà |
Đồng Tiến |
2 |
Cao |
1 |
|
558 |
Ứng Hoà |
Hoà Lâm |
2 |
Cao |
1 |
|
559 |
Ứng Hoà |
Hoà Nam |
2 |
Cao |
1 |
|
560 |
Ứng Hoà |
Hoà Phú |
1 |
Cao |
1 |
|
561 |
Ứng Hoà |
Hoa Sơn |
2 |
Cao |
1 |
|
562 |
Ứng Hoà |
Hoà Xá |
2 |
Cao |
1 |
|
563 |
Ứng Hoà |
Hồng Quang |
2 |
Cao |
1 |
|
564 |
Ứng Hoà |
Kim Đường |
2 |
Cao |
1 |
|
565 |
Ứng Hoà |
Liên Bạt |
3 |
Cao |
2 |
|
566 |
Ứng Hoà |
Lưu Hoàng |
3 |
Cao |
2 |
|
567 |
Ứng Hoà |
Minh Đức |
1 |
Cao |
1 |
|
568 |
Ứng Hoà |
Phù Lưu |
1 |
Cao |
1 |
|
569 |
Ứng Hoà |
Phương Tú |
2 |
Cao |
1 |
|
570 |
Ứng Hoà |
Quảng Phú Cầu |
2 |
Cao |
1 |
|
571 |
Ứng Hoà |
Sơn Công |
2 |
Cao |
1 |
|
572 |
Ứng Hoà |
Tảo Dương Văn |
3 |
Cao |
2 |
|
573 |
Ứng Hoà |
Trầm Lộng |
1 |
Cao |
1 |
|
574 |
Ứng Hoà |
Trung Tú |
2 |
Cao |
1 |
|
575 |
Ứng Hoà |
Trường Thịnh |
2 |
Cao |
1 |
|
576 |
Ứng Hoà |
Vân Đình |
2 |
Cao |
1 |
|
577 |
Ứng Hoà |
Vạn Thái |
2 |
Cao |
1 |
|
578 |
Ứng Hoà |
Viên An |
2 |
Cao |
1 |
|
579 |
Ứng Hoà |
Viên Nội |
2 |
Cao |
1 |















